Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
PPCT 2014-2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kế Truyền (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:52' 18-08-2014
Dung lượng: 369.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kế Truyền (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:52' 18-08-2014
Dung lượng: 369.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
MÔN TIẾNG ANH
(Kèm theo Quyết định số 922 /QĐ-SGDĐT ngày 12 tháng 8 năm 2014
của Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang)
TIẾNG ANH LỚP 6
Cả năm: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết
Học kì I: 18 tuần x 3 tiết/tuần = 54 tiết
Học kì II: 17 tuần x 3 tiết/tuần = 51 tiết
Tên bài dạy
Mục tiêu cần đạt (chuẩn kiến thức)
HỌC KÌ I
(1 tiết)
Hướng dẫn cách học môn Tiếng Anh
UNIT 1: GREETINGS (5 tiết)
- HS biết chào hỏi, giới thiệu tên mình và tên người khác hoạc chào người khác theo thời gian
- HS hỏi và trả lời về sức khỏe
- HS đọc và sử dụng được số đếm từ 1 - 20
UNIT 2: AT SCHOOL (5 tiết)
- HS nghe và hiểu các yêu cầu cơ bản của GV trong lớp.
- HS hỏi đáp được về thong tin ca nhân như tên, tuổi, nơi ở,
- HS đọc được chữ cái và đánh vần được tên mình.
- HS giới thiệu và hỏi đáp về trường lớp hay ai khác.
- HS thuộc tên và hỏi đáp về đồ dùng học tập và trường lớp.
UNIT 3: AT HOME (5 tiết)
-HS kể được đồ vật trong phòng khách.
- HS đóng vai kể về gia đình mình sau đó thực hành hỏi và trả lời về gia đình của Ba về tên, tuổi, nghề nghiệp, và có thể hỏi và trả lời về gia đình bạn trong tranh, (HS khá kể về gia đình mình)
- HS học thuộc cách đọc các số đến chẵn: 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100)
- HS biết cách sử dung câu hỏi: “How many…are there? – There is/ are
- HS ôn tập cách đổi và đọc danh từ số nhiều /s/, /z/, /iz/
(1 tiết)
Grammar Practice 1
(1 tiết)
45-minute Test
UNIT 4: BIG OR SMALL? (6 tiết)
- HS nói và miêu tả, hỏi đáp về trường của Phong, Thu và trường cuả mình (kích cỡ, vị trí, giáo viên, HS, lớp học, khối, lớp, số tầng)
- HS viết được một số hoạt động và hỏi đáp về thời gian của một số hoạt động của mình và của Ba vào mỗi buổi sáng
(1 tiết)
45-minute Test Correction
UNIT 5: THINGS I DO (5 tiết)
- HS hỏi – đáp hoặc viết về các hoạt động chính trong một ngày của Nga và của bản thân
- HS hỏi đáp về các hoạt động sau giờ học của Lan, Nga và của bản thân.
HS đọc thông thạo và hiểu đoạn văn về hoạt động thường ngày của Ba.
- HS học thuộc tên một số môn học, hỏi và trả lời được về thời khóa biểu
(1 tiết)
Grammar Practice 2
UNIT 6:
PLACES (5 tiết)
- HS đọc hiểu được đoạn văn về Thu
- HS miêu tả một cách đơn giản các địa điểm xung quanh nhà mình.
- HS hiểu được đoạn văn về gia đình, ngôi nhà của họ và vùng lân cận, vùng núi.
- HS nghe nhận biết và có thể miêu tả được một trong các ngôi nhà trong tranh.
- Miêu tả được cửa hàng, cửa hiệu trong khu phố.
(1 tiết)
45-minute Test
UNIT 7: YOUR HOUSE (5 tiết)
- HS hỏi đáp để miêu tả một ngôi nhà và cảnh vật xung quanh, có sử dụng tính từ miêu tả.
- Nghe và nhận biết các ngôi nhà trong tranh, HS có thể miêu tả ngôi nhà của mình.
- HS đọc hiểu đoạn văn về căn hộ của Ba ở khu đô thị và ngôi nhà của Chi ở miền quê và có thể miêu tả về căn hộ của mình ở khu đô thị hoặc ngôi nhà ở miền quê.
- HS hỏi đáp về phương tiện đi lại của mình và của một người khác.
- HS đọc hiểu đoạn văn về hoạt động thường ngày của Hoàng để có thể nói về hoạt động thường ngày của Hoàng và hoạt động thường ngày của mình.
(1 tiết)
45-minute Test Correction
UNIT 8: OUT AND ABOUT (6 tiết)
- HS miêu tả và hỏi đáp được về một số hoạt động đang diễn ra.
- HS nghe để nhận biết về một số hoạt
MÔN TIẾNG ANH
(Kèm theo Quyết định số 922 /QĐ-SGDĐT ngày 12 tháng 8 năm 2014
của Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang)
TIẾNG ANH LỚP 6
Cả năm: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết
Học kì I: 18 tuần x 3 tiết/tuần = 54 tiết
Học kì II: 17 tuần x 3 tiết/tuần = 51 tiết
Tên bài dạy
Mục tiêu cần đạt (chuẩn kiến thức)
HỌC KÌ I
(1 tiết)
Hướng dẫn cách học môn Tiếng Anh
UNIT 1: GREETINGS (5 tiết)
- HS biết chào hỏi, giới thiệu tên mình và tên người khác hoạc chào người khác theo thời gian
- HS hỏi và trả lời về sức khỏe
- HS đọc và sử dụng được số đếm từ 1 - 20
UNIT 2: AT SCHOOL (5 tiết)
- HS nghe và hiểu các yêu cầu cơ bản của GV trong lớp.
- HS hỏi đáp được về thong tin ca nhân như tên, tuổi, nơi ở,
- HS đọc được chữ cái và đánh vần được tên mình.
- HS giới thiệu và hỏi đáp về trường lớp hay ai khác.
- HS thuộc tên và hỏi đáp về đồ dùng học tập và trường lớp.
UNIT 3: AT HOME (5 tiết)
-HS kể được đồ vật trong phòng khách.
- HS đóng vai kể về gia đình mình sau đó thực hành hỏi và trả lời về gia đình của Ba về tên, tuổi, nghề nghiệp, và có thể hỏi và trả lời về gia đình bạn trong tranh, (HS khá kể về gia đình mình)
- HS học thuộc cách đọc các số đến chẵn: 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100)
- HS biết cách sử dung câu hỏi: “How many…are there? – There is/ are
- HS ôn tập cách đổi và đọc danh từ số nhiều /s/, /z/, /iz/
(1 tiết)
Grammar Practice 1
(1 tiết)
45-minute Test
UNIT 4: BIG OR SMALL? (6 tiết)
- HS nói và miêu tả, hỏi đáp về trường của Phong, Thu và trường cuả mình (kích cỡ, vị trí, giáo viên, HS, lớp học, khối, lớp, số tầng)
- HS viết được một số hoạt động và hỏi đáp về thời gian của một số hoạt động của mình và của Ba vào mỗi buổi sáng
(1 tiết)
45-minute Test Correction
UNIT 5: THINGS I DO (5 tiết)
- HS hỏi – đáp hoặc viết về các hoạt động chính trong một ngày của Nga và của bản thân
- HS hỏi đáp về các hoạt động sau giờ học của Lan, Nga và của bản thân.
HS đọc thông thạo và hiểu đoạn văn về hoạt động thường ngày của Ba.
- HS học thuộc tên một số môn học, hỏi và trả lời được về thời khóa biểu
(1 tiết)
Grammar Practice 2
UNIT 6:
PLACES (5 tiết)
- HS đọc hiểu được đoạn văn về Thu
- HS miêu tả một cách đơn giản các địa điểm xung quanh nhà mình.
- HS hiểu được đoạn văn về gia đình, ngôi nhà của họ và vùng lân cận, vùng núi.
- HS nghe nhận biết và có thể miêu tả được một trong các ngôi nhà trong tranh.
- Miêu tả được cửa hàng, cửa hiệu trong khu phố.
(1 tiết)
45-minute Test
UNIT 7: YOUR HOUSE (5 tiết)
- HS hỏi đáp để miêu tả một ngôi nhà và cảnh vật xung quanh, có sử dụng tính từ miêu tả.
- Nghe và nhận biết các ngôi nhà trong tranh, HS có thể miêu tả ngôi nhà của mình.
- HS đọc hiểu đoạn văn về căn hộ của Ba ở khu đô thị và ngôi nhà của Chi ở miền quê và có thể miêu tả về căn hộ của mình ở khu đô thị hoặc ngôi nhà ở miền quê.
- HS hỏi đáp về phương tiện đi lại của mình và của một người khác.
- HS đọc hiểu đoạn văn về hoạt động thường ngày của Hoàng để có thể nói về hoạt động thường ngày của Hoàng và hoạt động thường ngày của mình.
(1 tiết)
45-minute Test Correction
UNIT 8: OUT AND ABOUT (6 tiết)
- HS miêu tả và hỏi đáp được về một số hoạt động đang diễn ra.
- HS nghe để nhận biết về một số hoạt
 







